0938 58 1710

CÁCH ĐO TỌA ĐỘ
PHÂN CUNG NHÀ

HOÁ GIẢI NHÀ XẤU NÊN XEM NGAY ›

Ý NGHĨA 8 CUNG và cách
CHỌN NHÀ HỢP TUỔI ›

Bảng tra cứu tuổi theo ngũ hành trong Bát trạch

Tra cứu cung mệnh Bát trạch theo tuổi

Bảng tra cứu cung mệnh Bát trạch theo tuổi. Quái số được chia làm hai nhóm là Đông tứ trạch bao gồm 1, 3, 4, 9Tây tứ trạch bao gồm 2, 6, 7 và 8. Mỗi quái số đều bao hàm các hướng “Cát”, “Hung”, trong đó, các hướng Sinh Khí và Diên Niên là các hướng “Thượng cát”, hướng Thiên Y là hướng “trung cát” và hướng Phục Vị là hướng “tiểu cát”. Các hướng hung bao gồm Họa Hại, Ngũ Quỷ, Lục Sát và Tuyệt Mệnh.

Các hướng Cát cho từng cung.

Mệnh trạch chủ nhà Phòng tốt nhất Phòng cát lành thứ hai
Nhất Bạch
ĐÔNG TỨ MỆNH – KHẢM (1)
Đông nam, Đông Bắc, nam
Nhị Hắc
TÂY TỨ MỆNH – KHÔN (2)
Đông bắc, Tây Tây Nam, Tây Bắc
Tam Bích
ĐÔNG TỨ MỆNH – CHẤN (3)
Nam, Bắc Đông, Đông nam
Tứ Lục
ĐÔNG TỨ MỆNH – TỐN  (4)
Bắc, Nam Đông Nam, Đông
Ngũ Hoàng Tây Nam, Tây Bắc Đông Bắc, Tây
Lục Bạch
TÂY TỨ MỆNH – CÀN (6)
Tây, Đông Bắc Tây Bắc, Tây Nam
Thất Xích
TÂY TỨ MỆNH – ĐOÀI (7)
Tây Bắc, Tây Nam Tây, Đông Bắc
Bát Bạch
TÂY TỨ MỆNH – CẤN (8)
Tây Nam, Tây Bắc Đông Bắc, Tây
Cửu Tử
ĐÔNG TỨ MỆNH – LY (9)
Đông, Đông Nam Nam, Bắc
Năm
 
 
1
Năm âm lịch
 
2
Ngũ hành
 
 
3
Giải nghĩa
 
 
4
Cung mệnh nam
5
Cung mệnh nữ
 
6
1940 
Canh Thìn 
Bạch Lạp Kim 
Vàng sáp ong 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1941 
Tân Tỵ 
Bạch Lạp Kim 
Vàng sáp ong 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1942 
Nhâm Ngọ 
Dương Liễu Mộc 
Gỗ cây dương 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1943 
Quý Mùi 
Dương Liễu Mộc 
Gỗ cây dương 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1944 
Giáp Thân 
Tuyền Trung Thủy 
Nước trong suối 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1945 
Ất Dậu 
Tuyền Trung Thủy 
Nước trong suối 
KHẢM (1) Thuỷ 
KHÔN (2) Thổ 
1946 
Bính Tuất 
Ốc Thượng Thổ 
Đất nóc nhà 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1947 
Đinh Hợi 
Ốc Thượng Thổ 
Đất nóc nhà 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1948 
Mậu Tý 
Thích Lịch Hỏa 
Lửa sấm sét 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1949 
Kỷ Sửu 
Thích Lịch Hỏa 
Lửa sấm sét 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1950 
Canh Dần 
Tùng Bách Mộc 
Gỗ tùng bách 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1951 
Tân Mão 
Tùng Bách Mộc 
Gỗ tùng bách 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1952 
Nhâm Thìn 
Trường Lưu Thủy 
Nước chảy mạnh 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1953 
Quý Tỵ 
Trường Lưu Thủy 
Nước chảy mạnh 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1954 
Giáp Ngọ 
Sa Trung Kim 
Vàng trong cát 
KHẢM (1) Thuỷ 
KHÔN (2) Thổ 
1955 
Ất Mùi 
Sa Trung Kim 
Vàng trong cát 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1956 
Bính Thân 
Sơn Hạ Hỏa 
Lửa trên núi 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1957 
Đinh Dậu 
Sơn Hạ Hỏa 
Lửa trên núi 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1958 
Mậu Tuất 
Bình Địa Mộc 
Gỗ đồng bằng 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1959 
Kỷ Hợi 
Bình Địa Mộc 
Gỗ đồng bằng 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
Năm
 
 
1
Năm âm lịch
 
2
Ngũ hành
 
 
3
Giải nghĩa
 
 
4
Cung mệnh nam
5
Cung mệnh nữ
 
6
1960 
Canh Tý 
Bích Thượng Thổ 
Đất tò vò 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1961 
Tân Sửu 
Bích Thượng Thổ 
Đất tò vò 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1962 
Nhâm Dần 
Kim Bạch Kim 
Vàng pha bạc 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1963 
Quý Mão 
Kim Bạch Kim 
Vàng pha bạc 
KHẢM (1) Thuỷ 
KHÔN (2) Thổ 
1964 
Giáp Thìn 
Phú Đăng Hỏa 
Lửa đèn to 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1965 
Ất Tỵ 
Phú Đăng Hỏa 
Lửa đèn to 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1966 
Bính Ngọ 
Thiên Hà Thủy 
Nước trên trời 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1967 
Đinh Mùi 
Thiên Hà Thủy 
Nước trên trời 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1968 
Mậu Thân 
Đại Trạch Thổ 
Đất nền nhà 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1969 
Kỷ Dậu 
Đại Trạch Thổ 
Đất nền nhà 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1970 
Canh Tuất 
Thoa Xuyến Kim 
Vàng trang sức 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1971 
Tân Hợi 
Thoa Xuyến Kim 
Vàng trang sức 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1972 
Nhâm Tý 
Tang Đố Mộc 
Gỗ cây dâu 
KHẢM (1) Thuỷ 
KHÔN (2) Thổ 
1973 
Quý Sửu 
Tang Đố Mộc 
Gỗ cây dâu 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1974 
Giáp Dần 
Đại Khe Thủy 
Nước khe lớn 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1975 
Ất Mão 
Đại Khe Thủy 
Nước khe lớn 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1976 
Bính Thìn 
Sa Trung Thổ 
Đất pha cát 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1977 
Đinh Tỵ 
Sa Trung Thổ 
Đất pha cát 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1978 
Mậu Ngọ 
Thiên Thượng Hỏa 
Lửa trên trời 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1979 
Kỷ Mùi 
Thiên Thượng Hỏa 
Lửa trên trời 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
Năm
 
 
1
Năm âm lịch
 
2
Ngũ hành
 
 
3
Giải nghĩa
 
 
4
Cung mệnh nam
5
Cung mệnh nữ
 
6
1980 
Canh Thân 
Thạch Lựu Mộc 
Gỗ cây lựu đá
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1981 
Tân Dậu 
Thạch Lựu Mộc 
Gỗ cây lựu đá
KHẢM (1) Thuỷ 
KHÔN (2) Thổ 
1982 
Nhâm Tuất 
Đại Hải Thủy 
Nước biển lớn 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1983 
Quý Hợi 
Đại Hải Thủy 
Nước biển lớn 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1984 
Giáp Tý 
Hải Trung Kim 
Vàng trong biển 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1985 
Ất Sửu 
Hải Trung Kim 
Vàng trong biển 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1986 
Bính Dần 
Lư Trung Hỏa 
Lửa trong lò 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1987 
Đinh Mão 
Lư Trung Hỏa 
Lửa trong lò 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1988 
Mậu Thìn 
Đại Lâm Mộc 
Gỗ rừng già 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1989 
Kỷ Tỵ 
Đại Lâm Mộc 
Gỗ rừng già 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1990 
Canh Ngọ 
Lộ Bàng Thổ 
Đất đường đi 
KHẢM (1) Thuỷ 
CẤN (8) Thổ 
1991 
Tân Mùi 
Lộ Bàng Thổ 
Đất đường đi 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
1992 
Nhâm Thân 
Kiếm Phong Kim 
Vàng mũi kiếm 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
1993 
Quý Dậu 
Kiếm Phong Kim 
Vàng mũi kiếm 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
1994 
Giáp Tuất 
Sơn Đầu Hỏa 
Lửa trên núi 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
1995 
Ất Hợi 
Sơn Đầu Hỏa 
Lửa trên núi 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
1996 
Bính Tý 
Giảm Hạ Thủy 
Nước cuối nguồn 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
1997 
Đinh Sửu 
Giảm Hạ Thủy 
Nước cuối nguồn 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
1998 
Mậu Dần 
Thành Đầu Thổ 
Đất trên thành 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
1999 
Kỷ Mão 
Thành Đầu Thổ 
Đất trên thành 
KHẢM (1) Thuỷ 
CẤN (8) Thổ 
Năm
 
 
1
Năm âm lịch
 
2
Ngũ hành
 
 
3
Giải nghĩa
 
 
4
Cung mệnh nam
5
Cung mệnh nữ
 
6
2000 
Canh Thìn 
Bạch Lạp Kim 
Vàng chân đèn 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
2001 
Tân Tỵ 
Bạch Lạp Kim 
Vàng chân đèn 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
2002 
Nhâm Ngọ 
Dương Liễu Mộc 
Gỗ cây dương 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
2003 
Quý Mùi 
Dương Liễu Mộc 
Gỗ cây dương 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
2004 
Giáp Thân 
Tuyền Trung Thủy 
Nước trong suối 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
2005 
Ất Dậu 
Tuyền Trung Thủy 
Nước trong suối 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
2006 
Bính Tuất 
Ốc Thượng Thổ 
Đất nóc nhà 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
2007 
Đinh Hợi 
Ốc Thượng Thổ 
Đất nóc nhà 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
2008 
Mậu Tý 
Thích Lịch Hỏa 
Lửa sấm sét 
KHẢM (1) Thuỷ 
CẤN (8) Thổ 
2009 
Kỷ Sửu 
Thích Lịch Hỏa 
Lửa sấm sét 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 
2010 
Canh Dần 
Tùng Bách Mộc 
Gỗ tùng bách 
CẤN (8) Thổ 
ĐOÀI (7) Kim 
2011 
Tân Mão 
Tùng Bách Mộc 
Gỗ tùng bách 
ĐOÀI (7) Kim 
CẤN (8) Thổ 
2012 
Nhâm Thìn 
Trường Lưu Thủy 
Nước chảy mạnh 
CÀN (6) Kim 
LY (9) Hoả 
2013 
Quý Tỵ 
Trường Lưu Thủy 
Nước chảy mạnh 
KHÔN (2) Thổ 
KHẢM (1) Thuỷ 
2014 
Giáp Ngọ 
Sa Trung Kim 
Vàng trong cát 
TỐN (4) Mộc 
KHÔN (2) Thổ 
2015 
Ất Mùi 
Sa Trung Kim 
Vàng trong cát 
CHẤN (3) Mộc 
CHẤN (3) Mộc 
2016 
Bính Thân 
Sơn Hạ Hỏa 
Lửa trên núi 
KHÔN (2) Thổ 
TỐN (4) Mộc 
2017 
Đinh Dậu 
Sơn Hạ Hỏa 
Lửa trên núi 
KHẢM (1) Thuỷ 
CẤN (8) Thổ 
2018 
Mậu Tuất 
Bình Địa Mộc 
Gỗ đồng bằng 
LY (9) Hoả 
CÀN (6) Kim 


 
click


 

Xem Phong Thủy nhà click