⏰ 9am-7pm (TP.HCM) | Vòng Tay | Cây cảnh | Vật phẩm

Tự tra Bát tự các mật mã bản thân

Trước tiên hãy tải App “”Lịch việt” trên điện thoại và tra ngày/tháng/năm sinh theo hình.
– Xanh: mệnh ngày sinh
– Xanh lá: Tháng sinh
– Đỏ: năm sinh
– Nếu có giờ sinh càng tốt.

lich viet tra bat tu

Sau đó chư vị có thể tự tra cho mình các mật mã đơn Giản sau:

 

:: VĂN XƯƠNG
Mật mã sáng dạ, học nhanh hiểu nhanh.

– Mệnh ngày (khoanh xanh, xét theo ngày sinh)
– Ví dụ sinh ngày Giáp, các ô còn lại có Tỵ hoặc sinh ngày Bính các ô còn lại có Thân…

ngày Giáp thấy Tỵ
ngày Ất thấy Ngọ
ngày Bính thấy Thân
ngày Đinh thấy Dậu
ngày Mậu thấy Thân
ngày Kỷ thấy Dậu
ngày Canh thấy Hợi
ngày Tân thấy Tý
ngày Nhâm thấy Dần
ngày Quý thấy Mão

.

Lưu ý: các mật mã này nếu là Dụng thần thì sự việc tốt. Kỵ thần là bất lợi.
Dụng thần: là Ngũ hành khuyết. Kỵ thần: là ngũ hành kỵ. Xét theo mùa sinh có sức ảnh hưởng lớn nhất.

:: DỊCH MÃ
Mật mã biến động, di chuyển, đi xa, du lịch, thay đổi chổ ở. Dịch mã còn tượng trưng cho xuất ngoại.

  • Tuổi (khoanh đỏ, xét theo năm sinh)
  • Ví dụ tuổi Dậu, các ô khác có Thân hoặc tuổi Hợi các ô khác có Tỵ… là có Dịch mã.

Thân, Tý, Thìn:  thấy xuất hiện chữ: DẦN là có Dịch mã.
Dần, Ngọ, Tuất :  thấy xuất hiện chữ:   THÂN  là có Dịch mã.
Tỵ, Dậu, Sửu:  thấy xuất hiện chữ: HỢI  là có Dịch mã.
Hợi, Mão, Mùi :  thấy xuất hiện chữ:  TỴ  là có Dịch mã.


:: THIÊN Y
Mật mã làm thầy, giảng dạy, thầy giáo thầy thuốc …

– Tháng sinh (khoanh xanh lá, xét theo tháng sinh)
– Ví dụ sinh tháng , bát tự có chữ Hợi hoặc sinh tháng Tỵ các ô còn lại có Thìn…

Tháng SỬU DẦN MÃO THÌN TỴ NGỌ MÙI THÂN DẬU TUẤT HỢI
Thiên Y là HỢI SỬU DẦN MÃO THÌN TỴ NGỌ MÙI THÂN DẬU TUẤT

 

:: HOA CÁI
Hoa cái đại diện cho tính tình thanh cao, tư chất thông minh, tự làm tự hưởng, giàu tài hoa và tài năng nghệ thuật, thích triết học, tôn giáo…

  • Tuổi (khoanh đỏ, xét theo năm sinh)
  • Ví dụ sinh năm Tuất, 2 ô khoanh xanh lá, xanh dương có chữ Tuất là có.

Dần, Ngọ, Tuất:  thấy xuất hiện chữ: TUẤT là có Hoa cái.

Tỵ, Dậu, Sửu :  thấy xuất hiện chữ: SỬU  là có Hoa cái.

Thân, Tý, Thìn:  thấy xuất hiện chữ: THÌN  là có Hoa cái.

Hợi, Mão, Mùi:  thấy xuất hiện chữ:  MÙI  là có Hoa cái.


:: HÀM TRÌ (đào hoa)
Đào hoa, chu kỳ tình dục và hormon. Đào hoa có ý nghĩa khá rộng, không chỉ về ngoại tình, ví dụ nhiều người để ý, tướng mạo, thông minh, lãng mạn, có cơ duyên gặp gỡ nhiều người rất phù hợp nghành nghề dịch vụ….

  • Tuổi (khoanh đỏ, xét theo năm sinh)
  • Ví dụ sinh năm Dậu, 2 ô khoanh xanh lá, xanh dương có chữ Ngọ là có.

Thân, Tý, Thìn:  thấy xuất hiện chữ: DẬU là có Hàm trì.
Dần, Ngọ, Tuất:  thấy xuất hiện chữ:  MÃO  là có Hàm trì.
Tỵ, Dậu, Sửu:  thấy xuất hiện chữ:  NGỌ  là có Hàm trì.
Hợi, Mão, Mùi:  thấy xuất hiện chữ:  TÝ  là có Hàm trì.


 

:: QUÝ NHÂN
Mật mã có người giúp đỡ, tai qua nạn khỏi.

– Xét theo Mệnh ngày (khoanh xanh, xét theo ngày sinh)

– Ví dụ sinh ngày Giáp hoặc ngày Ất, các ô còn lại có Sửu hoặc Mùi là có quý nhân.

Mệnh ngày: Giáp, Mậu: Có: Sửu, Mùi
Mệnh ngày: Ất, Kỷ: Có: Tý, Thân
Mệnh ngày: Bính, Đinh: Có: Dậu, Hợi
Mệnh ngày: Canh, Tân: Có: Dần, Ngọ
Mệnh ngày: Nhâm, Quý: Có: Tỵ, Mão

 

:: THIÊN TÀI (mật mã giúp người)

Thiên tài đại diện cho thừa hưởng, đầu cơ, dùng tiền làm từ thiện, giúp người… Bát tự gốc không có, đại vận (mỗi 10 năm) xuất hiện cũng đại diện cho sự kiện này

– Xét theo Mệnh ngày (khoanh xanh, xét theo ngày sinh)
– Ví dụ sinh ngày Giáp mà có Mậu, hoặc sinh ngày Bính mà có Canh là có.

Nhật Can (ngày sinh) Thiên tài
Mệnh ngày Giáp xuất hiện: MẬU (nếu không có Mậu, mà lại có Canh, Tân là keo kiệt)
Mệnh ngày Ất xuất hiện: KỶ (nếu không có Kỷ, mà lại có Canh, Tân là keo kiệt)
Mệnh ngày Bính xuất hiện: CANH (nếu không có Canh, mà lại có Nhâm, Quý là keo kiệt)
Mệnh ngày Đinh xuất hiện: TÂN (nếu không có Tân, mà lại có Nhâm, Quý là keo kiệt)
Mệnh ngày Mậu xuất hiện: NHÂM (nếu không có Nhâm, mà lại có Giáp, Ất là keo kiệt)
Mệnh ngày Kỷ xuất hiện: QUÝ (nếu không có Quý, mà lại có Giáp, Ất là keo kiệt)
Mệnh ngày Canh xuất hiện: GIÁP (nếu không có Giáp, mà lại có Bính, Đinh là keo kiệt)
Mệnh ngày Tân xuất hiện: ẤT (nếu không có Ất, mà lại có Bính, Đinh là keo kiệt)
Mệnh ngày Nhâm xuất hiện: BÍNH (nếu không có Bính, mà lại có Mậu, Kỷ là keo kiệt)
Mệnh ngày Quý xuất hiện: ĐINH (nếu không có Đinh, mà lại có Mậu, Kỷ là keo kiệt)


Xem Phong Thủy nhà | Xem mệnh khuyết


Bài viết hay liên quan