0938 58 1710

CÁCH ĐO TỌA ĐỘ
PHÂN CUNG NHÀ

HOÁ GIẢI NHÀ XẤU NÊN XEM NGAY ›

Ý NGHĨA 8 CUNG và cách
CHỌN NHÀ HỢP TUỔI ›

thap-than-4

Thập thần và 10 nhật can

Thập thần và 10 nhật can

Dùng nhật can (ngày sinh) để biết năm tháng hành vận tốt xấu, tra cứu quan hệ Thập thần.
Ví dụ nhật can của bạn là “Ất Mộc” những ai có nhật can tương tự hoặc đang hành vận Ất Mộc sẽ tương ứng với “Anh em, bạn bè. Người tranh tài đoạt lợi, người hợp tác”.
Thổ sẽ là Tài tinh của Ất Mộc, tương ứng với “Tài sản, lương, quản lý tiền tài, trúng thưởng/ CHA / Vợ, người phụ nữ có tình cảm”

Kim sẽ là Quan sát (Chính quan – Thiên quan) biểu thị cho “Chức danh, địa vị, danh dự, Chồng, con cái, nghề nghiệp tư pháp, hung sát”, năm 2017 là Đinh Dậu (Hoả – Kim)

Click Xem nhanh:

  1. nhật Can: Giáp Mộc
  2. nhật Can: Ất Mộc
  3. nhật Can: Bính Hoả
  4. nhật Can: Đinh Hoả
  5. nhật Can: Mậu Thổ
  6. nhật Can: Kỷ Thổ
  7. nhật Can: Canh Kim
  8. nhật Can: Tân Kim
  9. nhật Can: Nhâm Thuỷ
  10. nhật Can: Quý Thuỷ

TỶ KIÊN – KIẾP TÀI
Anh em, bạn bè. Người tranh tài đoạt lợi, người hợp tác

THỰC THẦN
THƯƠNG QUAN
Con cái, thực Lộc, phúc thọ, quan vận, nguồn tài, tài năng văn nghệ, thân thể béo phì

CHÍNH TÀI – THIÊN TÀI
Tài sản, lương, quản lý tiền tài, trúng thưởng/ CHA / Vợ, người phụ nữ có tình cảm

CHÍNH QUAN – THIÊN QUAN
Chức danh, địa vị, danh dự, Chồng, con cái, nghề nghiệp tư pháp, hung sát

.

CHÍNH ẤN – THIÊN ẤN
Quyền lợi, địa vị, sự nghiệp, học vị (có thể thành công: nghệ thuật, biểu diễn, nghề y, luật, tôn giáo, tự do, dịch vụ)

 

  1. Nhật can Giáp Mộc (+)

    01giap

  2. Nhật can Ất Mộc (-)

    02at

  3. Nhật can Bính Hoả (+)

    03binh

  4. Nhật can Đinh Hoả (-)

    04dinh

  5. Nhật can Mậu Thổ (+)

    05mau

  6. Nhật can Kỷ Thổ (-)

    06ky

  7. Nhật can Canh Kim (+)

    07canh

  8. Nhật can Tân Kim (-)

    08tan

  9. Nhật can Nhâm Thuỷ (+)

    09nham

  10. Nhật can Quý Thuỷ (-)

    10quy

 

 

 

đang cập nhật …


 
click


 

Xem Phong Thủy nhà click