⭕ Tư vấn Phong thủy nhà: 0938 58 1710

CÁCH ĐO TỌA ĐỘ
PHÂN CUNG NHÀ

HOÁ GIẢI NHÀ XẤU NÊN XEM NGAY ›

Ý NGHĨA 8 CUNG và cách
CHỌN NHÀ HỢP TUỔI ›

mat ma tai nan trong 60 giap ty

Mật mã tai nạn trong 60 Giáp Tý

Ví dụ người sinh Năm hoặc Ngày Giáp , mật mã tai nạn sẽ là Mậu NgọCanh Ngọ (ô 2 hàng 2) Vì Tý – Ngọ tương xung, Giáp – Mậu tương khắc, Giáp – Canh tương xung.

Hãy dùng App lịch việt trên điện thoại để biết Bát tự của bạn (8 ô năm tháng ngày giờ sinh)

mat ma tai nan trong 60 giap ty

 

Giáp Bính Mậu Canh Nhâm  Năm 1924 (1984)
1936 (1996)
1948 (2008)
1900 (1960)
1912 (1972)
Khắc
Xung
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm  Ngọ
Nhâm  Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Ngọ
Năm xung, khắc
SỬU Ất Sửu Đinh Sửu Kỷ Sửu Tân Sửu Quý Sửu 1925 (1985)
1937 (1997)
1949 (2009)
1901 (1961)
1923 (1973)
Khắc
Xung
Kỷ  Mùi Tân Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Quý Mùi
Đinh Mùi Kỷ Mùi
Đinh Mùi
DẦN Bính Dần Mậu Dần Canh Dần Nhâm  Dần Giáp Dần 1914 (1974)
1926 (1986)
1938 (1998)
1950 (2010)
1902 (1962)
Khắc
Xung
Canh Thân
Nhâm  Thân
Nhâm  Thân
Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Thân
Canh Thân
MÃO Đinh Mão Kỷ Mão Tân Mão Quý Mão Ất Mão 1915 (1975)
1927 (1987)
1939 (1999)
1891 (1951)
1903 (1963)
Khắc
Xung
Tân Dậu
Quý  Dậu
Ất Dậu
Quý  Dậu
Đinh Dậu Kỷ  Dậu
Đinh Dậu
Kỷ   Dậu
 THÌN Mậu  Thìn Canh  Thìn Nhâm   Thìn Giáp  Thìn Bính  Thìn 1904 (1964)
1916 (1976)
1928 (1988)
1940 (2000)
1892 (1952)
Khắc
Xung
Giáp Tuất
Nhâm  Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Bính Tuất
Bính Tuất
Canh Tuất
Canh Tuất
Nhâm  Tuất
TỴ Kỷ  Tỵ Tân Tỵ Quý  Tỵ Ất Tỵ Đinh Tỵ 1905 (1965)
1917 (1977)
1929 (1989)
1941 (2001)
1893 (1953)
Khắc
Xung
Ất  Hợi
Quý  Hợi
Đinh  Hợi Kỷ  Hợi
Đinh  Hợi
Kỷ  Hợi Tân  Hợi
Quý  Hợi
NGỌ Canh Ngọ Nhâm  Ngọ Giáp Ngọ Bính Ngọ Mậu Ngọ 1894 (1954)
1906 (1966)
1918 (1978)
1930 (1990)
1942 (2002)
Khắc
Xung
Bính
Giáp
Mậu
Bính
Mậu
Canh
Canh
Nhâm 
Giáp
Nhâm 
MÙI Tân Mùi Quý Mùi Ất Mùi Đinh Mùi Kỷ Mùi 1895 (1955)
1907 (1967)
1919 (1979)
1931 (1991)
1943 (2003)
Khắc
Xung
Đinh Sửu Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Kỷ Sửu Tân Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Quý Sửu
THÂN Nhâm  Thân Giáp Thân Bính Thân Mậu Thân Canh Thân 1944 (2004)
1896 (1956)
1908 (1968)
1920 (1980)
1932 (1992)
Khắc
Xung
Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Canh Dần
Canh Dần
Nhâm  Dần
Nhâm  Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Giáp Dần
DẬU Quý  Dậu Ất Dậu Đinh Dậu Kỷ  Dậu Tân Dậu 1945 (2005)
1897 (1957)
1909 (1969)
1921 (1981)
1933 (1993)
Khắc
Xung
Kỷ Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão Tân Mão
Quý Mão
Ất Mão
Quý Mão
Đinh Mão
TUẤT Giáp Tuất Bính Tuất Mậu Tuất Canh  Tuất Nhâm  Tuất 1934 (1994)
1946 (2006)
1898 (1958)
1910 (1970)
1922 (1982)
Khắc
Xung
Mậu  Thìn
Canh  Thìn
Canh  Thìn
Nhâm   Thìn
Nhâm   Thìn
Giáp  Thìn
Bính  Thìn
Giáp  Thìn
Mậu  Thìn
Bính  Thìn
 HỢI Ất  Hợi Đinh  Hợi Kỷ  Hợi Tân  Hợi Quý  Hợi 1935 (1995)
1947 (2007)
1899 (1959)
1911 (1971)
1923 (1983)
Khắc
Xung
Kỷ  Tỵ Tân Tỵ
Quý  Tỵ
Ất Tỵ
Quý  Tỵ
Đinh Tỵ Kỷ  Tỵ
Đinh Tỵ


 
click


 

Xem Phong Thủy nhà click