0938 58 1710

CÁCH ĐO TỌA ĐỘ
PHÂN CUNG NHÀ

HOÁ GIẢI NHÀ XẤU NÊN XEM NGAY ›

Ý NGHĨA 8 CUNG và cách
CHỌN NHÀ HỢP TUỔI ›

Họ tên theo ngũ hành

Nguồn internet (không chính xác)

KIM MỘC THỦY HỎA THỔ
Đoan
Ân
Dạ
Mỹ
Ái
Hiền
Nguyên
Thắng
Nhi
Ngân
Kính
Tích
Khanh
Chung
Điếu
Nghĩa
Câu
Trang
Xuyến
Tiền
Thiết
Đĩnh
Luyện
Cương
Hân
Tâm
Phong
Vi
Vân
Giới
Doãn
Lục
Phượng
Thế
Thăng
Hữu
Nhâm
Tâm
Văn
Kiến
Hiện
Khôi

Nguyễn
Đỗ
Mai
Đào
Trúc
Tùng
Cúc
Quỳnh
Tòng
Thảo
Liễu
Nhân
Hương
Lan
Huệ
Nhị
Bách
Lâm
Sâm
Kiện
Bách
Xuân
Quý
Quan
Quảng
Cung
Trà
Lam
Lâm
Giá
Lâu
Sài
Vị
Bản

Hạnh
Thôn
Chu
Vu
Tiêu
Đệ
Đà
Trượng
Kỷ
Thúc
Can
Đông
Chử
Ba
Thư
Sửu
Phương
Phần
Nam
Tích
Nha
Nhạ
Hộ
Kỳ
Chi
Thị
Bình
Bính
Sa
Giao
Phúc
Phước

 

Lệ
Thủy
Giang

Sương
Hải
Khê
Trạch
Nhuận
Băng
Hồ
Biển
Trí


Bùi
Mãn
Hàn
Thấp
Mặc
Kiều
Tuyên
Hoàn
Giao
Hợi

Kháng
Phục
Phu
Hội
Thương
Trọng
Luân
Kiện
Giới
Nhậm
Nhâm
Triệu
Tiến
Tiên
Quang
Toàn
Loan
Cung
Hưng
Quân
Băng
Quyết
Liệt
Lưu
Cương
Sáng
Khoáng
Vạn
Hoa

Huyên
Tuyên
Hợp
Hiệp
Đồng
Danh
Hậu
Lại
Lữ

Nga
Tín
Nhân
Đoàn
Vu
Khuê
Tráng
Khoa
Di
Giáp
Như
Phi
Vọng
Tự
Tôn
An
Uyên
Đạo
Khải
Khánh
Khương
Khanh
Nhung
Hoàn
Tịch
Ngạn
Bách

Kỷ
Cấn
Quyết
Trinh
Liêu

 

Đan
Đài
Cẩm
Bội
Ánh
Thanh
Đức
Thái
Dương
Thu
Thước

Huân
Hoán
Luyện
Noãn
Ngọ
Nhật
Minh
Sáng
Huy
Quang
Đăng
Hạ
Hồng
Bính
Kháng
Linh
Huyền
Cẩn
Đoạn
Dung
Lưu
Cao
Điểm
Tiết
Nhiên
Nhiệt
Chiếu
Nam
Kim
Ly
Yên
Thiêu
Trần
Hùng
Hiệp
Huân
Lãm

 

Cát
Sơn
Ngọc
Bảo
Châu
Châm
Nghiễn
Nham
Bích
Kiệt
Thạc
Trân
Anh
Lạc

Chân
Côn
Điền
Quân
Trung
Diệu
San
Tự
Địa
Nghiêm
Hoàng
Thành
Kỳ

Viên
Liệt
Kiên
Đại
Bằng
Công
Thông
Diệp
Đinh
Vĩnh
Giáp
Thân
Bát
Bạch
Thạch
Hòa
Lập
Thảo
Huấn
Nghị
Đặng
Trưởng
Long
Độ
Khuê
Trường

 

Nguồn Sách Lý Cư Minh

Những chữ có Ngũ hành thuộc Kim

Canh| Thân| Tân| Đoài| Hầu| Tây| Bách| Duyệt| Bạch| Thất| Thần| Tôn| Giả| Kim| Chiêu| Xuyến| Khâm| Phương| Cương| Quân| Thái| Bạch| Thoa| Giáp| Linh| Phi| Ni| Tiền| Khải| Hoa| Thiết| Thành| Tranh | Ngọc| Toàn | Việt| Đĩnh| Diêu| Tây| Ngân| Duyệt| Dậu| Tôn| Tửu| Tương| Nhưỡng| Kê| Thân| Hầu| Hâm| Khốc| Lạc| Y| Tương| Kiếm| Thần| Hâm| Tân| Sinh| Thái|

 

Những chữ có Ngũ hành thuộc Thuỷ

Nhất| Tý| Nhâm| Khổng| Thuỷ| Quý| Bắc| Tử| Vĩnh| Băng| Hợi| Nhậm| Hảo| Tồn| Tự| Lãnh| Giang| Nhữ| Trì| Trầm| Cầu| Hiếu| Trình| Hà| Bạc| Hồng| Mẫn| Diễn| Lãng| Thuyền| Ngư| Hải| Hàm| Vân| Mãnh| Đôn| Thanh| Tượng| Xung| Hưởng| Khắc|  Vũ| Du| Cảng| Độ| Thánh| Pháp| Hán| Chấn| Học| Trừng| Nhuận| Đạt| Đào| Phát| Giang| Lý| Khổng| Quách| Mạnh| Gia| Hào| Thỉ| Đình| Phúc| Bắc| Phát| Nhiệm| Tử Sử| Thái|

 

Những chữ có Ngũ hành thuộc Mộc

Bính| Đinh| Ngọ| Cửu| Húc| Thăng| Hạ| Nam| Quang| Huy| Hoả| Viêm| Diễm| Nhật| Viết| Xương| Tinh| Minh| Ánh| Chiêu| Vượng| Thời| Án| Côn| Thần| Nguyệt| Can| Bằng| Mã| Lạc| Trì| Tuấn| Thái| Đình| Lượng| Âm| Tuyên| Quân| Đức| Tuệ| Từ| Mẫn| Chí| Trung| Tư| Ân| Hy| Yến| Chiếu| Liệt| Tiêu| Khố| Tấn| Trí| Phổ| Cảnh| Càn| Tâm| Đan| Hành| Cứu| Đồng| Xướng| Kinh| Năng| Hạo| Điện| Lôi| Tĩnh| Chương| Phượng| Bội| Khanh| Luân| Dung| Uyển| Thịnh| Lương| Trần| Đông| Đường|

 

Những chữ có Ngũ hành thuộc Hoả

Giáp| Ất| Dần| Mão| Tứ| Mộc| Hoà| Hổ| Thố| Đông| Thư| Lý| Trần| Lâm| Sâm| Thụ| Tùng| Bách| Liễu| Tương| Bình| Chi| Chẩm| Hoè| Đường| Lương| Cách| Căn| Đào| Đồng| Bản| Kiệt| Quý| Khoa| Hoà| Tuệ| Diệp| Giá| Lạc| Can| Lai| Quả| Thá| Thanh| Tần| Phạn| Sở| Bân| Mạch| Tốn| Huy| Mỹ

sách.

 

.

 
click


 

Xem Phong Thủy nhà click