Chọn số hợp mệnh trong Phong thuỷ

Cách chọn Dụng thần (Ngũ hành khuyết) cho bản thân.

– Trước tiên, các vị nên tạm quên đi lập luận “mệnh năm” hay mệnh tính theo năm sinh, giữa một thuật toán tỉ lệ trùng 166% và một thuật toán tỉ lệ trùng chưa đến 01%. Nói theo cách khác, mệnh năm chỉ lấy 2 ô Can Chi năm để xét, Bát tự lấy 8 ô + giới tính, để luận mệnh.

– Các vị tra theo bảng bên dưới để chọn số điện thoại, số xe hợp Phong thuỷ.

Bảng sau đây xét theo Can ngày sinh (mệnh ngày), ví dụ ngày Canh Thân, thì Canh là mệnh ngày và xét theo Mùa sinh.

Nhóm cần KIM.
01 Sinh Ngày Giáp -.Quý  (Quý trừ sinh tháng Hợi, Tý) –
02 Sinh Tháng Dần– Mão
Nhóm cần THUỶ.
01 Sinh Ngày Nhâm – Tân
02 Sinh Tháng Ngọ– MùiTuất– Tỵ (Tỵ cần tra kỹ)
Nhóm cần MỘC.
01 Sinh Ngày ĐinhMậu
02 Sinh Tháng Thân– Dậu
Nhóm cần HOẢ.
01 Sinh Ngày Giáp –Mậu
02 Sinh Tháng Hợi – SửuThìn
Nhóm cần Hoả trừ ngày Nhâm, Tân.
Đây chỉ là bảng tham khảo, xét kỹ cần nhiều yếu tố hợp thành.

___

Tra số hợp Mệnh khuyết, nhìn theo màu hoặc ngũ hành của số. Qua 60 trở lại 01
Ví dụ số điện thoại 10 số: 0908 0102 6868, tách mỗi “2 số” thành 1 cặp. Xét từ cuối ta có: 68 (tương đương 08) = Tân Mùi (Kim- Thổ Hoả), 02 = Ất Sửu (Mộc – Thổ ẩm), 01 = Giáp Tý (Mộc – Thuỷ)…
Số Xe cũng tương tự, tách 2 số cuối thành 1 cặp, ví dụ 54778, tách thành 05-47-78.
 
01 Giáp   (Mộc – Thuỷ) 21 Giáp Thân (Mộc – Kim &) 41 Giáp Thìn (Mộc – Thổ ẩm)
02 Ất Sửu (Mộc – Thổ ẩm) 22 Ất Dậu (Mộc – Kim) 42 Ất Tỵ (Mộc – Hoả &)
03 Bính Dần (Hoả – Mộc &) 23 Bính Tuất (Hoả – Thổ Hoả) 43 Bính Ngọ (Hoả – Hoả)
04 Đinh Mão (Hoả – Mộc) 24 Đinh Hợi (Hoả – Thuỷ Mộc) 44 Đinh Mùi (Hoả – Thổ Hoả)
05 Mậu Thìn (Thổ – Thổ ẩm) 25 Mậu (Thổ – Thuỷ) 45 Mậu Thân (Thổ – Kim &)
06 Kỷ Tỵ (Thổ – Hoả &) 26 Kỷ Sửu (Thổ – Thổ ẩm) 46 Kỷ Dậu (Thổ – Kim)
07 Canh Ngọ (Kim – Hoả) 27 Canh Dần (Kim – Mộc) 47 Canh Tuất (Kim – Thổ Hoả)
08 Tân Mùi (Kim- Thổ Hoả) 28 Tân Mão (Kim – Mộc) 48 Tân Hợi (Kim – Thuỷ Mộc)
09 Nhâm Thân (Thuỷ – Kim &) 29 Nhâm Thìn (Thuỷ – Thổ ẩm) 49 Nhâm  (Thuỷ – Thuỷ)
10 Quý Dậu (Thuỷ – Kim) 30 Quý Tỵ (Thuỷ – Hoả &) 50 Quý Sửu (Thuỷ – Thổ ẩm)
11 Giáp Tuất (Mộc – Thổ Hoả) 31 Giáp Ngọ (Mộc – Hoả) 51 Giáp  Dần (Mộc – Mộc &)
12 Ất Hợi (Mộc – Thuỷ Mộc) 32 Ất Mùi (Mộc – Thổ Hoả) 52 Ất Mão (Mộc – Mộc)
13 Bính (Hoả – Thuỷ) 33 Bính Thân (Hoả – Kim & ) 53 Bính Thìn (Hoả – Thổ ẩm)
14 Đinh Sửu (Hoả – Thổ ẩm) 34 Đinh Dậu (Hoả – Kim) 54 Đinh Tỵ (Hoả – Hoả &)
15 Mậu Dần (Thổ – Mộc &) 35 Mậu Tuất (Thổ – Thổ Hoả) 55 Mậu Ngọ (Thổ -Hoả)
16 Kỷ Mão (Thổ – Mộc) 36 Kỷ Hợi (Thổ – Thuỷ Mộc) 56 Kỷ Mùi (Thổ – Thổ Hoả)
17 Canh Thìn (Kim- Thổ) 37 Canh (Kim – Thuỷ) 57 Canh Thân (Kim – Kim &)
18 Tân Tỵ (Kim- Hoả &) 38 Tân Sửu (Kim – Thổ ẩm) 58 Tân Dậu (Kim – Kim)
19 Nhâm Ngọ (Thuỷ – Hoả) 39 Nhâm Dần (Thuỷ – Mộc &) 59 Nhâm Tuất (Thuỷ – Thổ Hoả)
20 Quý Mùi (Thuỷ- Thổ Hoả) 40 Quý Mão (Thuỷ – Mộc) 60 Quý Hợi (Thuỷ – Thuỷ Mộc)
  Qua 60 trở lại 01

xem phong thuy bat tu


.

Bài viết hay liên quan

 

 

Xem Phong Thủy nhà click