.

TUỔI HỢP & KỴ
TRONG HÔN NHÂN
HOÁ GIẢI NHÀ XẤU NÊN XEM NGAY ›
Ý NGHĨA 8 CUNG và cách
CHỌN NHÀ HỢP TUỔI ›

cach-hoa-giai-cho-con-giap-pham-Thai-Tue-nam-2017

Bảng tra cứu Kim lâu Tam tai Hoang ốc năm 2017

Biết được mật mã của ngày tháng, con người xoay chuyển được vận mệnh tốt hơn. Ông bà ta mỗi khi làm bất cứ việc lớn nào, đều chọn ngày tốt tránh ngày xấu, chọn tuổi hợp với ý nghĩa để công việc được thuận buồm xuôi gió đón cát tránh hung. Chuyện cưới gả vốn là chuyện quan trọng của cả đời người nên cũng được cất nhắc rất kĩ lưỡng.

Việc chọn ngày lành, tháng tốt nhằm mục đích đem lại điềm cát tường và may mắn như ý từ xưa đến nay vẫn luôn là một vấn đề nan giải. Trên thực tế trong dân gian có rất nhiều cách xem để chọn ngày tháng năm và giờ Cát hoặc Hung.

Nếu dựa theo đầy đủ các phương pháp trên để tìm ra ngày giờ cát hung thì có rất nhiều khi “việc gì cũng không được làm”, có khi cứ suốt tháng này sang tháng khác mà vẫn chưa chọn được “ngày lành tháng tốt”.

Việc chọn ngày lành tháng tốt nhằm mục đích “cầu lành tránh dữ” và giúp cho tâm lý của chúng ta được bình an mà tiến hành các công việc. Đúng như lời Phật Pháp đã dậy rằng “tâm an thì mọi việc sẽ an”

 

  • Tam tai là ba tai họa: Hỏa tai, Thủy tai, Phong tai.

  • Theo nghĩa của Hoang ốc  có nghĩa là ngôi nhà hoang, mà nhà hoang thì chỉ có ma quỷ ở, rất không tốt. Do đó nhiều gia chủ muốn động thổ xây nhà nhưng khi biết mình bị phạm tuổi Hoang ốc thì rất lo lắng.

  • Theo nghĩa của Kim Lâu là cái lầu vàng, mà lầu vàng chỉ để cho thần, thánh, hay vua ở. Thần, thánh đều ở trên trời, nên tính Kim lâu phải theo cửu cung (dương cửu). Còn dân không được ở lầu vàng, nên nếu bị phạm Kim Lâu thì sẽ bị thiệt, đôi khi còn có họa.

  • Phạm Thái Tuế”. Ngày sinh của mọi người nói chung nếu xung với trị niên Thái tuế thì trong dân gian gọi là phạm, còn gọi là xung Thái tuế. Vì thế, bất luận là loại nào, thì trong năm đó cũng chắc chắn là trăm sự không thuận, sự nghiệp nhiều trắc trở, nhiều bệnh tật, vì thế mà phải bái phụng Thái tuế tinh quân để giữ yên ổn

Xem thêm Ý nghĩa của Hoang Ốc, Kim Lâu, Tam Tai

Phạm Hoang ốc không nên: Xây cất.

Phạm Kim lâu không nên: với nữ kỵ Cưới gả.

Tuổi nào không phạm vào cả 3 yếu tố thì dòng đó được bôi màu xanh và có 3 sao màu xám. Nếu phạm cả Tam tai, Hoang ốc, Kim lâu thì không nên xây cất.

Sao màu Xám Tam tai là không phạm, sao Đỏ Kim lâu bị phạm.

Bảng tra cứu Kim lâu, Tam tai, Hoang ốc năm 2017
Năm sinh Tuổi Tam tai Hoang ốc Kim lâu Thái tuế
1947 71 Đinh Hợi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1948 70 Mậu Tý Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1949 69 Kỷ Sửu Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1950 68 Canh Dần Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1951 67 Tân Mão Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
1952 66 Nhâm Thìn Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1953 65 Quý Tỵ Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1954 64 Giáp Ngọ Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1955 63 Ất Mùi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1956 62 Bính Thân Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1957 61 Đinh Dậu Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
1958 60 Mậu Tuất Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
1959 59 Kỷ Hợi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
Năm sinh Tuổi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu Thái tuế
1960 58 Canh Tý Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1961 57 Tân Sửu Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1962 56 Nhâm Dần Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1963 55 Quý Mão Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
1964 54 Giáp Thìn Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1965 53 Ất Tỵ Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1966 52 Bính Ngọ Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1967 51 Đinh Mùi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1968 50 Mậu Thân Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1969 49 Kỷ Dậu Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
Năm sinh Tuổi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu Thái tuế
1970 48 Canh Tuất Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
1971 47 Tân Hợi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1972 46 Nhâm Tý Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1973 45 Quý Sửu Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1974 44 Giáp Dần Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1975 43 Ất Mão Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
1976 42 Bính Thìn Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1977 41 Đinh Tỵ Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1978 40 Mậu Ngọ Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1979 39 Kỷ Mùi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
Năm sinh Tuổi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu Thái tuế
1980 38 Canh Thân Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1981 37 Tân Dậu Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
1982 36 Nhâm Tuất Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
1983 35 Quý Hợi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1984 34 Giáp Tý Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1985 33 Ất Sửu Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1986 32 Bính Dần Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1987 31 Đinh Mão Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
1988 30 Mậu Thìn Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1989 29 Kỷ Tỵ Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
Năm sinh Tuổi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu Thái tuế
1990 28 Canh Ngọ Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1991 27 Tân Mùi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1992 26 Nhâm Thân Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1993 25 Quý Dậu Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
1994 24 Giáp Tuất Tam tai Hoàng ốc Kim lâu phạm Thái tuế
1995 23 Ất Hợi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1996 22 Bính Tý Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1997 21 Đinh Sửu Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1998 20 Mậu Dần
1999 19 Kỷ Mão phạm Thái tuế
2000 18 Canh Thìn
Năm sinh Tuổi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu Thái tuế


 
click